Từ: 撼天动地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撼天动地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撼天动地 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàntiāndòngdì] rung chuyển trời đất。形容声音响亮或声势浩大。
撼天动地的革命风暴。
bão táp cách mạng làm rung chuyển trời đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撼

cắn: 
hám:hám động (rung động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
撼天动地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撼天动地 Tìm thêm nội dung cho: 撼天动地