Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 积聚 trong tiếng Trung hiện đại:
[jījù] dành dụm; tập hợp; tích luỹ; gom góp (sự vật)。(事物)逐渐聚集。
把积聚起来的钱存入银行。
đem số tiền dành dụm được gởi vào ngân hàng.
积聚革命力量。
tập hợp lực lượng cách mạng.
把积聚起来的钱存入银行。
đem số tiền dành dụm được gởi vào ngân hàng.
积聚革命力量。
tập hợp lực lượng cách mạng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚
| sụ | 聚: | sụ cánh |
| tọ | 聚: | tọ mọ (rờ rẫm) |
| tụ | 聚: | tụ lại |
| xụ | 聚: | xụ xuống, xụ mặt |
| xủ | 聚: | xủ xuống |

Tìm hình ảnh cho: 积聚 Tìm thêm nội dung cho: 积聚
