Từ: 积聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījù] dành dụm; tập hợp; tích luỹ; gom góp (sự vật)。(事物)逐渐聚集。
把积聚起来的钱存入银行。
đem số tiền dành dụm được gởi vào ngân hàng.
积聚革命力量。
tập hợp lực lượng cách mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống
积聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积聚 Tìm thêm nội dung cho: 积聚