Từ: 扫数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扫数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扫数 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎoshù] toàn bộ số lượng。尽数;全数。
扫数还清。
hoàn trả đủ số.
扫数入库。
nhập kho toàn bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo:tảo mộ; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
扫数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扫数 Tìm thêm nội dung cho: 扫数