Từ: 毕恭毕敬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毕恭毕敬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毕恭毕敬 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìgōngbìjìng] lễ độ cung kính; khép na khép nép; kính cẩn lễ phép; khúm na khúm núm。必恭必敬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毕

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung:cung chúc, cung kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毕

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể
毕恭毕敬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毕恭毕敬 Tìm thêm nội dung cho: 毕恭毕敬