Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 扫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扫, chiết tự chữ TẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扫:
扫
Biến thể phồn thể: 掃;
Pinyin: sao3, sao4;
Việt bính: sou2 sou3;
扫 tảo
tảo, như "tảo mộ; tần tảo" (gdhn)
Pinyin: sao3, sao4;
Việt bính: sou2 sou3;
扫 tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 扫
Giản thể của chữ 掃.tảo, như "tảo mộ; tần tảo" (gdhn)
Nghĩa của 扫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (掃)
[sǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: TẢO
1. quét。用笤帚、扫帚除去尘土、垃圾等。
扫雪。
quét tuyết.
把床扫一扫。
phủi giường; quét dọn giường.
2. loại bỏ; huỷ bỏ; tiêu diệt。除去;消灭。
扫雷。
quét mìn; gỡ mìn.
扫盲。
xoá mù chữ.
3. lướt nhanh; lia nhanh; lướt qua。很快地左右移动。
扫射。
bắn quét.
眼光向人群一扫。
đưa mắt lướt nhìn đám người một lượt.
4. quét gom lại。归拢在一起。
扫数。
toàn bộ số lượng.
Ghi chú: 另见sào
Từ ghép:
扫边 ; 扫除 ; 扫荡 ; 扫地 ; 扫地出门 ; 扫房 ; 扫雷 ; 扫盲 ; 扫描 ; 扫灭 ; 扫墓 ; 扫平 ; 扫射 ; 扫视 ; 扫数 ; 扫榻 ; 扫听 ; 扫尾 ; 扫兴
Từ phồn thể: (掃)
[sào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TÁO
quét。义同"扫"(sǎo),用于"扫帚"。
Ghi chú: 另见sǎo。
Từ ghép:
扫帚 ; 扫帚菜 ; 扫帚星
[sǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: TẢO
1. quét。用笤帚、扫帚除去尘土、垃圾等。
扫雪。
quét tuyết.
把床扫一扫。
phủi giường; quét dọn giường.
2. loại bỏ; huỷ bỏ; tiêu diệt。除去;消灭。
扫雷。
quét mìn; gỡ mìn.
扫盲。
xoá mù chữ.
3. lướt nhanh; lia nhanh; lướt qua。很快地左右移动。
扫射。
bắn quét.
眼光向人群一扫。
đưa mắt lướt nhìn đám người một lượt.
4. quét gom lại。归拢在一起。
扫数。
toàn bộ số lượng.
Ghi chú: 另见sào
Từ ghép:
扫边 ; 扫除 ; 扫荡 ; 扫地 ; 扫地出门 ; 扫房 ; 扫雷 ; 扫盲 ; 扫描 ; 扫灭 ; 扫墓 ; 扫平 ; 扫射 ; 扫视 ; 扫数 ; 扫榻 ; 扫听 ; 扫尾 ; 扫兴
Từ phồn thể: (掃)
[sào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TÁO
quét。义同"扫"(sǎo),用于"扫帚"。
Ghi chú: 另见sǎo。
Từ ghép:
扫帚 ; 扫帚菜 ; 扫帚星
Chữ gần giống với 扫:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Dị thể chữ 扫
掃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫
| tảo | 扫: | tảo mộ; tần tảo |

Tìm hình ảnh cho: 扫 Tìm thêm nội dung cho: 扫
