Chữ 扫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扫, chiết tự chữ TẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扫:

扫 tảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扫

Chiết tự chữ tảo bao gồm chữ 手 彐 hoặc 扌 彐 hoặc 才 彐 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扫 cấu thành từ 2 chữ: 手, 彐
  • thủ
  • kí, kẹ, kệ
  • 2. 扫 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 彐
  • thủ
  • kí, kẹ, kệ
  • 3. 扫 cấu thành từ 2 chữ: 才, 彐
  • tài
  • kí, kẹ, kệ
  • tảo [tảo]

    U+626B, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 掃;
    Pinyin: sao3, sao4;
    Việt bính: sou2 sou3;

    tảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 扫

    Giản thể của chữ .
    tảo, như "tảo mộ; tần tảo" (gdhn)

    Nghĩa của 扫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (掃)
    [sǎo]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 7
    Hán Việt: TẢO
    1. quét。用笤帚、扫帚除去尘土、垃圾等。
    扫雪。
    quét tuyết.
    把床扫一扫。
    phủi giường; quét dọn giường.
    2. loại bỏ; huỷ bỏ; tiêu diệt。除去;消灭。
    扫雷。
    quét mìn; gỡ mìn.
    扫盲。
    xoá mù chữ.
    3. lướt nhanh; lia nhanh; lướt qua。很快地左右移动。
    扫射。
    bắn quét.
    眼光向人群一扫。
    đưa mắt lướt nhìn đám người một lượt.
    4. quét gom lại。归拢在一起。
    扫数。
    toàn bộ số lượng.
    Ghi chú: 另见sào
    Từ ghép:
    扫边 ; 扫除 ; 扫荡 ; 扫地 ; 扫地出门 ; 扫房 ; 扫雷 ; 扫盲 ; 扫描 ; 扫灭 ; 扫墓 ; 扫平 ; 扫射 ; 扫视 ; 扫数 ; 扫榻 ; 扫听 ; 扫尾 ; 扫兴
    Từ phồn thể: (掃)
    [sào]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: TÁO
    quét。义同"扫"(sǎo),用于"扫帚"。
    Ghi chú: 另见sǎo。
    Từ ghép:
    扫帚 ; 扫帚菜 ; 扫帚星

    Chữ gần giống với 扫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

    Dị thể chữ 扫

    ,

    Chữ gần giống 扫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扫 Tự hình chữ 扫 Tự hình chữ 扫 Tự hình chữ 扫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

    tảo:tảo mộ; tần tảo
    扫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扫 Tìm thêm nội dung cho: 扫