Từ: phàm nhân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phàm nhân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phàm • nhân

phàm nhân
Người tầm thường, người trần tục.☆Tương tự:
thường nhân
常人.★Tương phản:
tiên nhân
仙人,
thần tiên
神仙,
thánh nhân
聖人,
dị nhân
異人,
vĩ nhân
偉人.

Nghĩa phàm nhân trong tiếng Việt:

["- Người tầm thường."]

Dịch phàm nhân sang tiếng Trung hiện đại:

凡人 《指尘世的人(区别于"神仙")。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phàm

phàm凡:phàm là; phàm ăn
phàm凣:phàm là; phàm ăn
phàm帆:phàm (cánh buồm)
phàm颿:phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhân亻:nhân đạo, nhân tính
nhân仁:nhân đức
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
nhân因:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhân姻:hôn nhân
nhân氤:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
nhân洇:nhân một (mai một)
nhân胭:nhân bánh
nhân茵:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
nhân銦:nhân (chất indium)
nhân铟:nhân (chất indium)
phàm nhân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phàm nhân Tìm thêm nội dung cho: phàm nhân