Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phàm nhân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phàm nhân:
phàm nhân
Người tầm thường, người trần tục.☆Tương tự:
thường nhân
常人.★Tương phản:
tiên nhân
仙人,
thần tiên
神仙,
thánh nhân
聖人,
dị nhân
異人,
vĩ nhân
偉人.
Nghĩa phàm nhân trong tiếng Việt:
["- Người tầm thường."]Dịch phàm nhân sang tiếng Trung hiện đại:
凡人 《指尘世的人(区别于"神仙")。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phàm
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |
| phàm | 凣: | phàm là; phàm ăn |
| phàm | 帆: | phàm (cánh buồm) |
| phàm | 颿: | phàm ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 亻: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhân | 姻: | hôn nhân |
| nhân | 氤: | nhân uân (khí trời đất hoà hợp) |
| nhân | 洇: | nhân một (mai một) |
| nhân | 胭: | nhân bánh |
| nhân | 茵: | nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm) |
| nhân | 銦: | nhân (chất indium) |
| nhân | 铟: | nhân (chất indium) |

Tìm hình ảnh cho: phàm nhân Tìm thêm nội dung cho: phàm nhân
