Cao su chống va đập cửa

Từ: 二叠纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二叠纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二叠纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrdiéjì] kỷ nhị điệp; kỷ péc-mi ( kỷ cuối cùng của đại cổ sinh)。古生代的最后一个纪,延续约2,500 万年。在这个纪中,地壳发生强烈的构造运动,动物中的菊石类、两栖类、原始爬虫动物,植物中的松柏、苏铁等在这个时期发 展起来。这个时期形成的地层叫二叠系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠

điệp:điệp khúc; trùng điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
二叠纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二叠纪 Tìm thêm nội dung cho: 二叠纪