Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 二叠纪 trong tiếng Trung hiện đại:
[èrdiéjì] kỷ nhị điệp; kỷ péc-mi ( kỷ cuối cùng của đại cổ sinh)。古生代的最后一个纪,延续约2,500 万年。在这个纪中,地壳发生强烈的构造运动,动物中的菊石类、两栖类、原始爬虫动物,植物中的松柏、苏铁等在这个时期发 展起来。这个时期形成的地层叫二叠系。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠
| điệp | 叠: | điệp khúc; trùng điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪
| kỉ | 纪: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |

Tìm hình ảnh cho: 二叠纪 Tìm thêm nội dung cho: 二叠纪
