Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 泯灭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泯灭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泯灭 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐnmiè] mất đi; phai mờ; biến mất (cử chỉ, ấn tượng)。 (形迹、印象等)消灭。
这几部影片给人留下了难以泯灭的印象。
những bộ phim này đã để lại cho mọi người những ấn tượng khó phai mờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泯

dẫn: 
mẫn:mẫn một (tiêu diệt hết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
泯灭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泯灭 Tìm thêm nội dung cho: 泯灭