Từ: 幻灭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幻灭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幻 • 灭

Nghĩa của 幻灭 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànmiè] tiêu tan; ảo diệt; ảo tưởng tan vỡ; tan vỡ; tan thành mây khói (hy vọng)。(希望等)像幻境一样地消失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn幻:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo幻:ảo ảnh, mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt灭:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
幻灭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幻灭 Tìm thêm nội dung cho: 幻灭