Từ: rúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rúc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rúc

Nghĩa rúc trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Chui vào chỗ hẹp : Rệp rúc khe giường. 2. Cg. Rúc rỉa. Mò bằng mỏ : Vịt rúc ốc.","- đg. Kêu từng hồi dài : Còi rúc."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rúc

rúc𪠿:rúc rích
rúc:rúc rích
rúc:rúc rích
rúc𡄍:rúc rích
rúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rúc Tìm thêm nội dung cho: rúc