Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 数 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 数, chiết tự chữ SÁC, SỐ, SỔ, SỖ, SỘ, XÚC, XỌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数:
数 sổ, số, sác, xúc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 数
数
sổ, số, sác, xúc [sổ, số, sác, xúc]
U+6570, tổng 13 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 數;
Pinyin: shu4, shu3, cu4, shuo4;
Việt bính: sou2 sou3;
数 sổ, số, sác, xúc
số, như "số học; số mạng; số là" (gdhn)
sổ, như "cuốn sổ; chim sổ lồng" (gdhn)
sỗ, như "sỗ sàng" (gdhn)
sộ, như "đồ sộ" (gdhn)
xọ, như "chuyện nọ lại xọ chuyện kia" (gdhn)
Pinyin: shu4, shu3, cu4, shuo4;
Việt bính: sou2 sou3;
数 sổ, số, sác, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 数
Giản thể của chữ 數.số, như "số học; số mạng; số là" (gdhn)
sổ, như "cuốn sổ; chim sổ lồng" (gdhn)
sỗ, như "sỗ sàng" (gdhn)
sộ, như "đồ sộ" (gdhn)
xọ, như "chuyện nọ lại xọ chuyện kia" (gdhn)
Nghĩa của 数 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (數)
[shǔ]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 13
Hán Việt: SỔ
1. đếm。查点(数目); 逐个说出(数目)。
数数目。
đếm con số.
你去数数咱们今天种了多少棵树。
anh đi đếm xem, hôm nay chúng ta trồng được bao nhiêu cây.
从十五数到三十。
từ 15 đếm đến 30.
2. tính ra thì thấy trội hơn; kể ra thì thấy trội hơn。计算(比较)起来最突出。
数一数二。
hạng nhất hạng nhì.
全班数他的功课好。
kể ra thì trong toàn lớp thì bài anh ấy trội hơn cả.
3. liệt kê; kể ra; kê ra (tội trạng)。列举(罪状)。
数说。
kể ra.
数其罪。
kể tội.
Ghi chú: 另见shù; shụ
Từ ghép:
数不着 ; 数叨 ; 数得着 ; 数典忘祖 ; 数伏 ; 数九 ; 数来宝 ; 数落 ; 数说 ; 数一数二
Từ phồn thể: (數)
[shù]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: SỐ
1. số; con số。(数儿)数目。
人数。
số người.
岁数。
số tuổi.
次数。
số lần.
数以万计。
có tới hàng vạn.
心中有数。
có sẵn dự định.
2. số toán học。表示事物的量的基本数学概念,例如自然数、整数、有理数、无理数、实数、复数、质数等。
3. số về ngữ pháp。一种语法范畴,表示名词或代词所指事物的数量,例如英语名词有单、复两种数。
4. số trời。天数。
在数难逃(迷信)。
khó tránh khỏi số trời.
5. vài; mấy。几;几个。
数十种。
vài chục loại.
数小时。
vài giờ.
Ghi chú: 另见shǔ; shụ。
Từ ghép:
数词 ; 数额 ; 数据 ; 数量 ; 数量词 ; 数列 ; 数论 ; 数码 ; 数目 ; 数目字 ; 数位 ; 数学 ; 数值 ; 数珠 ; 数字
[shuò]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: SÁC
nhiều lần。屡次。
频数。
nhiều lần.
数见不鲜。
gặp nhiều nên không thấy lạ.
Ghi chú: 另见shǔ; shù。
Từ ghép:
数见不鲜
[shǔ]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 13
Hán Việt: SỔ
1. đếm。查点(数目); 逐个说出(数目)。
数数目。
đếm con số.
你去数数咱们今天种了多少棵树。
anh đi đếm xem, hôm nay chúng ta trồng được bao nhiêu cây.
从十五数到三十。
từ 15 đếm đến 30.
2. tính ra thì thấy trội hơn; kể ra thì thấy trội hơn。计算(比较)起来最突出。
数一数二。
hạng nhất hạng nhì.
全班数他的功课好。
kể ra thì trong toàn lớp thì bài anh ấy trội hơn cả.
3. liệt kê; kể ra; kê ra (tội trạng)。列举(罪状)。
数说。
kể ra.
数其罪。
kể tội.
Ghi chú: 另见shù; shụ
Từ ghép:
数不着 ; 数叨 ; 数得着 ; 数典忘祖 ; 数伏 ; 数九 ; 数来宝 ; 数落 ; 数说 ; 数一数二
Từ phồn thể: (數)
[shù]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: SỐ
1. số; con số。(数儿)数目。
人数。
số người.
岁数。
số tuổi.
次数。
số lần.
数以万计。
có tới hàng vạn.
心中有数。
có sẵn dự định.
2. số toán học。表示事物的量的基本数学概念,例如自然数、整数、有理数、无理数、实数、复数、质数等。
3. số về ngữ pháp。一种语法范畴,表示名词或代词所指事物的数量,例如英语名词有单、复两种数。
4. số trời。天数。
在数难逃(迷信)。
khó tránh khỏi số trời.
5. vài; mấy。几;几个。
数十种。
vài chục loại.
数小时。
vài giờ.
Ghi chú: 另见shǔ; shụ。
Từ ghép:
数词 ; 数额 ; 数据 ; 数量 ; 数量词 ; 数列 ; 数论 ; 数码 ; 数目 ; 数目字 ; 数位 ; 数学 ; 数值 ; 数珠 ; 数字
[shuò]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: SÁC
nhiều lần。屡次。
频数。
nhiều lần.
数见不鲜。
gặp nhiều nên không thấy lạ.
Ghi chú: 另见shǔ; shù。
Từ ghép:
数见不鲜
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 数 Tìm thêm nội dung cho: 数
