cô lánh
Lẻ loi, cô độc.
◇Lưu Đình Tín 劉庭信:
Đốc đốc mịch mịch chung tuế ba kết, Cô cô lánh lánh triệt dạ tư ta
篤篤寞寞終歲巴結, 孤孤另另徹夜咨嗟 (Tưởng nhân sanh khúc 想人生曲) Lẩn quẩn loanh quanh cả năm quần quật, Một thân một mình suốt đêm than thở.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 另
| liếng | 另: | vốn liếng |
| lánh | 另: | xa lánh |
| lính | 另: | lính quýnh |
| tránh | 另: | tránh né |

Tìm hình ảnh cho: 孤另 Tìm thêm nội dung cho: 孤另
