Từ: 孤另 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤另:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô lánh
Lẻ loi, cô độc.
◇Lưu Đình Tín 信:
Đốc đốc mịch mịch chung tuế ba kết, Cô cô lánh lánh triệt dạ tư ta
結, 嗟 (Tưởng nhân sanh khúc 曲) Lẩn quẩn loanh quanh cả năm quần quật, Một thân một mình suốt đêm than thở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 另

liếng:vốn liếng
lánh:xa lánh
lính:lính quýnh
tránh:tránh né
孤另 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤另 Tìm thêm nội dung cho: 孤另