Từ: 扫盲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扫盲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扫盲 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎománg] xoá nạn mù chữ; thanh toán nạn mù chữ。扫除文盲,对不识字或识字很少的成年人进行识字教育,使他们离脱文盲状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo:tảo mộ; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲

manh:mắt thong manh
扫盲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扫盲 Tìm thêm nội dung cho: 扫盲