Chữ 盲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盲, chiết tự chữ MANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盲:

盲 manh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盲

Chiết tự chữ manh bao gồm chữ 目 亡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盲 cấu thành từ 2 chữ: 目, 亡
  • mục, mụt
  • vong, vô
  • manh [manh]

    U+76F2, tổng 8 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mang2, wang4;
    Việt bính: maang4;

    manh

    Nghĩa Trung Việt của từ 盲

    (Tính) Mù, lòa.
    ◎Như: manh nhân
    người mù.

    (Tính)
    Không hiểu sự lí.
    ◇Vương Sung : Phù tri kim bất tri cổ, vị chi manh cổ , (Luận hành , Thuyết đoản ) Biết nay không biết xưa, thế gọi là mù quáng.

    (Danh)
    Người mù.
    § Tục gọi là hạt tử .

    (Danh)
    Người thiếu kém về một phương diện hiểu biết nào đó.
    ◎Như: văn manh người mù chữ, nạn mù chữ.

    (Danh)
    Manh văn chữ Braille dùng cho người mù.

    (Động)
    Nhìn không thấy.
    ◇Đạo Đức Kinh : Ngũ sắc lệnh nhân mục manh, ngũ âm lệnh nhân nhĩ lung , (Chương 12) Ngũ sắc làm cho mắt người ta nhìn không thấy, ngũ âm làm cho tai người ta nghe không ra.

    (Phó)
    Bừa, loạn, xằng, mù quáng.
    ◎Như: manh tòng hùa theo một cách mù quáng.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Trước lạc si sở manh (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Tham vui mê mẩn làm xằng.
    manh, như "mắt thong manh" (vhn)

    Nghĩa của 盲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máng]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 8
    Hán Việt: MANG
    mù; đui。看不见东西;瞎。
    盲人。
    người mù.
    文盲。
    mù chữ.
    色盲。
    mù màu.
    Từ ghép:
    盲肠 ; 盲肠炎 ; 盲从 ; 盲点 ; 盲动 ; 盲干 ; 盲目 ; 盲棋 ; 盲人摸象 ; 盲人瞎马 ; 盲蛇 ; 盲鼠 ; 盲文 ; 盲字

    Chữ gần giống với 盲:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 盲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盲 Tự hình chữ 盲 Tự hình chữ 盲 Tự hình chữ 盲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲

    manh:mắt thong manh
    盲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盲 Tìm thêm nội dung cho: 盲