Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盲, chiết tự chữ MANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盲:
盲
Pinyin: mang2, wang4;
Việt bính: maang4;
盲 manh
Nghĩa Trung Việt của từ 盲
(Tính) Mù, lòa.◎Như: manh nhân 盲人 người mù.
(Tính) Không hiểu sự lí.
◇Vương Sung 王充: Phù tri kim bất tri cổ, vị chi manh cổ 夫知今不知古, 謂之盲瞽 (Luận hành 論衡, Thuyết đoản 說短) Biết nay không biết xưa, thế gọi là mù quáng.
(Danh) Người mù.
§ Tục gọi là hạt tử 瞎子.
(Danh) Người thiếu kém về một phương diện hiểu biết nào đó.
◎Như: văn manh 文盲 người mù chữ, nạn mù chữ.
(Danh) Manh văn 盲文 chữ Braille dùng cho người mù.
(Động) Nhìn không thấy.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Ngũ sắc lệnh nhân mục manh, ngũ âm lệnh nhân nhĩ lung 五色令人目盲, 五音令人耳聾 (Chương 12) Ngũ sắc làm cho mắt người ta nhìn không thấy, ngũ âm làm cho tai người ta nghe không ra.
(Phó) Bừa, loạn, xằng, mù quáng.
◎Như: manh tòng 盲從 hùa theo một cách mù quáng.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Trước lạc si sở manh 著樂癡所盲 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Tham vui mê mẩn làm xằng.
manh, như "mắt thong manh" (vhn)
Nghĩa của 盲 trong tiếng Trung hiện đại:
[máng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 8
Hán Việt: MANG
mù; đui。看不见东西;瞎。
盲人。
người mù.
文盲。
mù chữ.
色盲。
mù màu.
Từ ghép:
盲肠 ; 盲肠炎 ; 盲从 ; 盲点 ; 盲动 ; 盲干 ; 盲目 ; 盲棋 ; 盲人摸象 ; 盲人瞎马 ; 盲蛇 ; 盲鼠 ; 盲文 ; 盲字
Số nét: 8
Hán Việt: MANG
mù; đui。看不见东西;瞎。
盲人。
người mù.
文盲。
mù chữ.
色盲。
mù màu.
Từ ghép:
盲肠 ; 盲肠炎 ; 盲从 ; 盲点 ; 盲动 ; 盲干 ; 盲目 ; 盲棋 ; 盲人摸象 ; 盲人瞎马 ; 盲蛇 ; 盲鼠 ; 盲文 ; 盲字
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲
| manh | 盲: | mắt thong manh |

Tìm hình ảnh cho: 盲 Tìm thêm nội dung cho: 盲
