Từ: 掂对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掂对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掂对 trong tiếng Trung hiện đại:

[diān·dui] 1. suy tính; cân nhắc; bàn bạc; thương lượng。斟酌。
大家掂对 掂对,看怎么办好。
mọi người cùng thương lượng, làm thế nào được.
2. đổi; đổi chỗ; thay; đổi cho nhau。掉换;对调。
我这儿有玉米,想和你掂对点儿麦子。
chỗ tôi có ngô, muốn đổi một ít lúa mạch ở chỗ anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掂

giếm:giấu giếm
điêm: 
điếm:điếm chuyết (cân nhắc đắn đo)
đếm:đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
掂对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掂对 Tìm thêm nội dung cho: 掂对