Từ: hình vẽ minh hoạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hình vẽ minh hoạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hìnhvẽminhhoạ

Dịch hình vẽ minh hoạ sang tiếng Trung hiện đại:

插图 《插在文字中间帮助说明内容的图画, 包括科学性的和艺术性的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình:cực hình, hành hình
hình:điển hình, loại hình, mô hình
hình:địa hình, hình dáng, hình thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẽ

vẽ𫥯:ăn bánh vẽ
vẽ𡲈:vẽ vời
vẽ𫵡: 
vẽ𡳒:vẽ tranh, vẽ vời
vẽ:vẽ đậu
vẽ𪽗:ăn bánh vẽ
vẽ𦘧:đẹp như vẽ
vẽ󰖽:vẽ hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: minh

minh:u u minh minh
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:minh mẫn, thông minh
minh:thiên dĩ minh (trời đã tối)
minh:Đông minh (biển Đông)
minh:minh thệ (thề)
minh:tử bất minh (chết khó nhắm mắt)
minh:phẩm minh (búp trà)
minh𨠲:minh đính (say rượu)
minh:minh đính (say rượu)
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạ

hoạ𱐎:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ𥘑:tai hoạ
hoạ:tai hoạ, thảm hoạ
hoạ:tai hoạ, thảm hoạ

Gới ý 15 câu đối có chữ hình:

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

hình vẽ minh hoạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hình vẽ minh hoạ Tìm thêm nội dung cho: hình vẽ minh hoạ