Từ: 阿取容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿取容:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阿 • 取 • 容

a thủ dong
A dua phụng thừa để lấy lòng người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a阿:a tòng, a du
à阿:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú取:thú tội
thủ取:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong容:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung容:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông容:chạy dông; dông dài
gióng容:gióng giả
giông容: 
rung容:rung rinh
ròng容:ròng rã
rông容:rông rài, chạy rông
阿取容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿取容 Tìm thêm nội dung cho: 阿取容