Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thưa dạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thưa dạ:
Dịch thưa dạ sang tiếng Trung hiện đại:
诺诺 《连声答应的声音。表示顺从。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thưa
| thưa | 𠽔: | thưa rằng |
| thưa | 疎: | thưa thớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ
| dạ | 也: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 亱: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
| dạ | 㖡: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 唯: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 啫: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
| dạ | 𦁹: | mũ dạ |
| dạ | 肔: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dạ | 胣: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dạ | 腋: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: thưa dạ Tìm thêm nội dung cho: thưa dạ
