Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遇, chiết tự chữ NGỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遇:
遇
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6
1. [恩遇] ân ngộ 2. [不遇] bất ngộ 3. [境遇] cảnh ngộ 4. [景遇] cảnh ngộ 5. [奇遇] kì ngộ 6. [遇難] ngộ nạn;
遇 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 遇
(Động) Gặp, gặp nhau, không hẹn mà gặp.◎Như: hội ngộ 會遇 gặp gỡ.
◇Sử Kí 史記: Hoàn chí Lật, ngộ Cương Vũ Hầu, đoạt kì quân, khả tứ thiên dư nhân 還至栗, 遇剛武侯, 奪其軍, 可四千餘人 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) (Bái Công) quay về đến đất Lật, gặp Cương Vũ Hầu, cướp quân (của viên tướng này), đuợc hơn bốn nghìn người.
(Động) Mắc phải, tao thụ.
◎Như: ngộ vũ 遇雨 gặp mưa, ngộ nạn 遇難 mắc nạn.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc dĩ khẩu ngữ ngộ thử họa, trùng vi hương đảng sở tiếu 僕以口語遇此禍, 重為鄉黨所笑 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ này vì lời nói mà mắc cái vạ này, lại thêm bị làng xóm chê cười.
(Động) Hợp, thích hợp, khế hợp, đầu hợp.
◎Như: vị ngộ 未遇 chưa hợp thời (chưa hiển đạt).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Vương hà bất dữ quả nhân ngộ 王何不與寡人遇 (Tần tứ 秦四) Vua sao không hợp với quả nhân?
(Động) Đối xử, tiếp đãi.
◎Như: quốc sĩ ngộ ngã 國士遇我 đãi ta vào hàng quốc sĩ.
◇Sử Kí 史記: Hàn Tín viết: Hán Vương ngộ ngã thậm hậu, tái ngã dĩ kì xa, ý ngã dĩ kì y, tự ngã dĩ kì thực 韓信曰: 漢王遇我甚厚, 載我以其車, 衣我以其衣, 食我以其食 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hàn Tín nói: Vua Hán đãi tôi rất hậu, lấy xe của mình để cho tôi đi, lấy áo của mình để cho tôi mặc, lấy cơm của mình để cho tôi ăn.
(Động) Đối phó, chống cự.
◇Thương quân thư 商君書: Dĩ thử ngộ địch 以此遇敵 (Ngoại nội 外內) Lấy cái này đối địch.
(Danh) Cơ hội, dịp.
◎Như: giai ngộ 佳遇 dịp tốt, dịp may, cơ ngẫu 機遇 cơ hội, tế ngộ 際遇 dịp, cơ hội.
(Danh) Họ Ngộ.
ngộ, như "ơn tri ngộ" (vhn)
Nghĩa của 遇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: NGỘ
1. tương phùng; gặp mặt; gặp gỡ; tương ngộ; tương hội。相逢;遭遇。
相遇
tương ngộ
遇雨
mắc mưa; gặp mưa
遇险
gặp nguy hiểm; gặp nạn
不期而遇
không hẹn mà gặp
2. đối đãi; khoản đãi; chiêu đãi; thết đãi。对待;款待。
待遇
đãi ngộ
优遇
ưu đãi
冷遇
bị đối xử lạnh nhạt
3. cơ hội; dịp; cơ may。机会。
机遇
cơ hội
际遇
cơ hội
4. họ Ngộ。姓。
Từ ghép:
遇刺 ; 遇害 ; 遇合 ; 遇见 ; 遇救 ; 遇难 ; 遇事生风 ; 遇险
Số nét: 16
Hán Việt: NGỘ
1. tương phùng; gặp mặt; gặp gỡ; tương ngộ; tương hội。相逢;遭遇。
相遇
tương ngộ
遇雨
mắc mưa; gặp mưa
遇险
gặp nguy hiểm; gặp nạn
不期而遇
không hẹn mà gặp
2. đối đãi; khoản đãi; chiêu đãi; thết đãi。对待;款待。
待遇
đãi ngộ
优遇
ưu đãi
冷遇
bị đối xử lạnh nhạt
3. cơ hội; dịp; cơ may。机会。
机遇
cơ hội
际遇
cơ hội
4. họ Ngộ。姓。
Từ ghép:
遇刺 ; 遇害 ; 遇合 ; 遇见 ; 遇救 ; 遇难 ; 遇事生风 ; 遇险
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 遇:

Tìm hình ảnh cho: 遇 Tìm thêm nội dung cho: 遇
