Chữ 遇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遇, chiết tự chữ NGỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遇:

遇 ngộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遇

Chiết tự chữ ngộ bao gồm chữ 辵 禺 hoặc 辶 禺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遇 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 禺
  • sước, xích, xước
  • ngu, ngung, ngẫu
  • 2. 遇 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 禺
  • sước, xích, xước
  • ngu, ngung, ngẫu
  • ngộ [ngộ]

    U+9047, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu6
    1. [恩遇] ân ngộ 2. [不遇] bất ngộ 3. [境遇] cảnh ngộ 4. [景遇] cảnh ngộ 5. [奇遇] kì ngộ 6. [遇難] ngộ nạn;

    ngộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 遇

    (Động) Gặp, gặp nhau, không hẹn mà gặp.
    ◎Như: hội ngộ
    gặp gỡ.
    ◇Sử Kí : Hoàn chí Lật, ngộ Cương Vũ Hầu, đoạt kì quân, khả tứ thiên dư nhân , , , (Cao Tổ bản kỉ ) (Bái Công) quay về đến đất Lật, gặp Cương Vũ Hầu, cướp quân (của viên tướng này), đuợc hơn bốn nghìn người.

    (Động)
    Mắc phải, tao thụ.
    ◎Như: ngộ vũ gặp mưa, ngộ nạn mắc nạn.
    ◇Tư Mã Thiên : Bộc dĩ khẩu ngữ ngộ thử họa, trùng vi hương đảng sở tiếu , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Kẻ này vì lời nói mà mắc cái vạ này, lại thêm bị làng xóm chê cười.

    (Động)
    Hợp, thích hợp, khế hợp, đầu hợp.
    ◎Như: vị ngộ chưa hợp thời (chưa hiển đạt).
    ◇Chiến quốc sách : Vương hà bất dữ quả nhân ngộ (Tần tứ ) Vua sao không hợp với quả nhân?

    (Động)
    Đối xử, tiếp đãi.
    ◎Như: quốc sĩ ngộ ngã đãi ta vào hàng quốc sĩ.
    ◇Sử Kí : Hàn Tín viết: Hán Vương ngộ ngã thậm hậu, tái ngã dĩ kì xa, ý ngã dĩ kì y, tự ngã dĩ kì thực : , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Hàn Tín nói: Vua Hán đãi tôi rất hậu, lấy xe của mình để cho tôi đi, lấy áo của mình để cho tôi mặc, lấy cơm của mình để cho tôi ăn.

    (Động)
    Đối phó, chống cự.
    ◇Thương quân thư : Dĩ thử ngộ địch (Ngoại nội ) Lấy cái này đối địch.

    (Danh)
    Cơ hội, dịp.
    ◎Như: giai ngộ dịp tốt, dịp may, cơ ngẫu cơ hội, tế ngộ dịp, cơ hội.

    (Danh)
    Họ Ngộ.
    ngộ, như "ơn tri ngộ" (vhn)

    Nghĩa của 遇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 16
    Hán Việt: NGỘ
    1. tương phùng; gặp mặt; gặp gỡ; tương ngộ; tương hội。相逢;遭遇。
    相遇
    tương ngộ
    遇雨
    mắc mưa; gặp mưa
    遇险
    gặp nguy hiểm; gặp nạn
    不期而遇
    không hẹn mà gặp
    2. đối đãi; khoản đãi; chiêu đãi; thết đãi。对待;款待。
    待遇
    đãi ngộ
    优遇
    ưu đãi
    冷遇
    bị đối xử lạnh nhạt
    3. cơ hội; dịp; cơ may。机会。
    机遇
    cơ hội
    际遇
    cơ hội
    4. họ Ngộ。姓。
    Từ ghép:
    遇刺 ; 遇害 ; 遇合 ; 遇见 ; 遇救 ; 遇难 ; 遇事生风 ; 遇险

    Chữ gần giống với 遇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Chữ gần giống 遇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遇 Tự hình chữ 遇 Tự hình chữ 遇 Tự hình chữ 遇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

    ngộ:ơn tri ngộ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 遇:

    Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

    Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

    遇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遇 Tìm thêm nội dung cho: 遇