Từ: 提交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提交 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíjiāo] đệ trình; đưa ra。把需要讨论、决定或处理的问题交有关机构或会议。
提交大会讨论。
đưa ra đại hội thảo luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
提交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提交 Tìm thêm nội dung cho: 提交