Từ: 摧毁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摧毁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摧毁 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuīhuǐ] phá huỷ; phá tan; đập tan; đập nát; đánh đổ; tàn phá; tiêu diệt。用强大的力量破坏。
大炮摧毁了敌人的阵地。
đại bác đã phá huỷ trận địa của địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摧

chuôi:chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi
tòi:tìm tòi
tồi:tồi tàn
摧毁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摧毁 Tìm thêm nội dung cho: 摧毁