Từ: 亞歷山大大帝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亞歷山大大帝:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 亞 • 歷 • 山 • 大 • 大 • 帝
á lịch san đại đại đế
Tiếng Pháp: Alexandre Le Grand (356-323, trước CN).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亞
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歷
| lếch | 歷: | lếch thếch |
| lệch | 歷: | chênh lệch |
| lịch | 歷: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
| rếch | 歷: | rếch rác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝
| đê | 帝: | đê điều; đê mê |
| đí | 帝: | là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa) |
| đó | 帝: | ở đó; đó đây |
| đấy | 帝: | tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói) |
| đế | 帝: | hoàng đế, đế vương; đế chế |
| để | 帝: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |