Từ: 断壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànbì] 1. bức tường đổ。断裂坍塌或部分倒塌的墙壁。
2. vách núi dựng đứng; vách đá dựng đứng。峭壁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
断壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断壁 Tìm thêm nội dung cho: 断壁