Chữ 壁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壁, chiết tự chữ BÍCH, BỆCH, BỊCH, VÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壁:

壁 bích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壁

Chiết tự chữ bích, bệch, bịch, vách bao gồm chữ 辟 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壁 cấu thành từ 2 chữ: 辟, 土
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • thổ, đỗ, độ
  • bích [bích]

    U+58C1, tổng 16 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4, yong3;
    Việt bính: bek3 bik1 bik3
    1. [敗壁] bại bích 2. [壁燈] bích đăng 3. [壁報] bích báo 4. [壁畫] bích họa 5. [壁虎] bích hổ 6. [壁立] bích lập 7. [壁壘] bích lũy 8. [壁魚] bích ngư 9. [高壘深壁] cao lũy thâm bích;

    bích

    Nghĩa Trung Việt của từ 壁

    (Danh) Bức vách.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Thử phương nhân gia đa dụng trúc li mộc bích giả (Đệ nhất hồi) Ở vùng ấy các nhà phần đông dùng giậu tre vách ván cả.

    (Danh)
    Sườn núi dốc.
    ◇Liêu trai chí dị : Tự niệm bất như tử, phẫn đầu tuyệt bích , (Tam sanh ) Tự nghĩ thà chết còn hơn, phẫn hận đâm đầu xuống vực thẳm.

    (Danh)
    Sao Bích.

    (Danh)
    Lũy đắp trong trại quân.
    ◇Sử Kí : Chư hầu quân cứu Cự Lộc hạ giả thập dư bích, mạc cảm túng binh 鹿, (Hạng Vũ bổn kỉ ) Quân chư hầu đến cứu Cự Lộc đóng tới mười doanh lũy mà đều không dám xuất quân.

    bích, như "bích luỹ (rào ngăn)" (vhn)
    bệch, như "trắng bệch" (btcn)
    bịch, như "lố bịch; bồ bịch" (btcn)
    vách, như "vách đá" (btcn)

    Nghĩa của 壁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 16
    Hán Việt: BÍCH

    1. tường; bức tường; vách tường; vách。墙.
    壁报。
    báo tường
    铜墙铁壁。
    thành đồng vách sắt
    2. vách; thành; bờ (bộ phận của một số vật thể có tác dụng giống tường vây bọc)。某些物体上作用像围墙的部分。
    锅炉壁。
    thành nồi (súp-de)
    3. vách đá。陡峭的山崖。
    悬崖峭壁。
    vách đá dựng đứng (cheo leo)
    4. thành luỹ。壁垒。
    坚壁清野。
    vườn không nhà trống (để giữ thành, chuyển hết người của đi chổ khác)
    5. sao Bích (một ngôi trong chòm Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
    Từ ghép:
    壁报 ; 壁橱 ; 壁灯 ; 壁柜 ; 壁挂 ; 壁虎 ; 壁画 ; 壁龛 ; 壁垒 ; 壁垒森严 ; 壁立 ; 壁炉 ; 壁钱 ; 壁上观 ; 壁虱 ; 壁饰 ; 壁毯 ; 壁厢 ; 壁衣 ; 壁钟

    Chữ gần giống với 壁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,

    Chữ gần giống 壁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壁 Tự hình chữ 壁 Tự hình chữ 壁 Tự hình chữ 壁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

    bích:bích luỹ (rào ngăn)
    bệch:trắng bệch
    bệt: 
    bịch:lố bịch; bồ bịch
    vách:vách đá

    Gới ý 11 câu đối có chữ 壁:

    Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

    Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

    Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

    Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

    Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan

    Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

    壁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壁 Tìm thêm nội dung cho: 壁