Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 断想 trong tiếng Trung hiện đại:
[duànxiǎng] một đoạn cảm tưởng; một đoạn cảm nghĩ。片段的感想。
看完电影写了篇断想的小文。
xem xong bộ phim viết bài cảm nghĩ ngắn.
学诗断想
một đoạn cảm nghĩ về học thơ.
看完电影写了篇断想的小文。
xem xong bộ phim viết bài cảm nghĩ ngắn.
学诗断想
một đoạn cảm nghĩ về học thơ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |

Tìm hình ảnh cho: 断想 Tìm thêm nội dung cho: 断想
