Từ: 断想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断想 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànxiǎng] một đoạn cảm tưởng; một đoạn cảm nghĩ。片段的感想。
看完电影写了篇断想的小文。
xem xong bộ phim viết bài cảm nghĩ ngắn.
学诗断想
một đoạn cảm nghĩ về học thơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
断想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断想 Tìm thêm nội dung cho: 断想