Từ: 断炊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断炊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断炊 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànchuī] nghèo rớt mồng tơi; nghèo xơ nghèo xác; nghèo không có gạo nấu cơm。穷得没米柴做饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炊

sôi:nước sôi
xuy:xuy hoả
xôi:xôi kinh nấu sử
断炊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断炊 Tìm thêm nội dung cho: 断炊