Chữ 炊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炊, chiết tự chữ SÔI, XUY, XÔI, XÚY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炊:

炊 xuy, xúy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炊

Chiết tự chữ sôi, xuy, xôi, xúy bao gồm chữ 火 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炊 cấu thành từ 2 chữ: 火, 欠
  • hoả, hỏa
  • khiếm
  • xuy, xúy [xuy, xúy]

    U+708A, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chui1, tan2, yan4;
    Việt bính: ceoi1;

    xuy, xúy

    Nghĩa Trung Việt của từ 炊

    (Động) Thổi, nấu.
    ◎Như: xuy phạn
    nấu cơm.
    ◇Nguyễn Du : Mại ca khất tiền cung thần xuy (Thái Bình mại ca giả ) Hát dạo xin tiền nấu ăn.Một âm là xúy.

    (Tính)
    Xúy lũy hình dung bụi bay loăn xoăn.
    ◇Trang Tử : Thần động nhi thiên tùy, tòng dong vô vi nhi vạn vật xúy lũy yên , (Tại hựu ) Tinh thần động mà trời theo (hợp với lẽ trời), thong dong không làm gì mà muôn vật bay bổng (sinh sôi, nẩy nở).

    sôi, như "nước sôi" (vhn)
    xôi, như "xôi kinh nấu sử" (btcn)
    xuy, như "xuy hoả" (btcn)

    Nghĩa của 炊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuī]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 8
    Hán Việt: XUY
    nấu nướng; bếp núc; bếp。烧火做饭。
    炊 具。
    đồ dùng làm bếp.
    炊 烟。
    khói bếp.
    Từ ghép:
    炊饼 ; 炊火 ; 炊具 ; 炊沙作饭 ; 炊事 ; 炊烟 ; 炊帚

    Chữ gần giống với 炊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

    Chữ gần giống 炊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炊 Tự hình chữ 炊 Tự hình chữ 炊 Tự hình chữ 炊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炊

    sôi:nước sôi
    xuy:xuy hoả
    xôi:xôi kinh nấu sử
    炊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炊 Tìm thêm nội dung cho: 炊