Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炊, chiết tự chữ SÔI, XUY, XÔI, XÚY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炊:
炊 xuy, xúy
Đây là các chữ cấu thành từ này: 炊
炊
Pinyin: chui1, tan2, yan4;
Việt bính: ceoi1;
炊 xuy, xúy
Nghĩa Trung Việt của từ 炊
(Động) Thổi, nấu.◎Như: xuy phạn 炊飯 nấu cơm.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mại ca khất tiền cung thần xuy 賣歌乞錢供晨炊 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Hát dạo xin tiền nấu ăn.Một âm là xúy.
(Tính) Xúy lũy 炊累 hình dung bụi bay loăn xoăn.
◇Trang Tử 莊子: Thần động nhi thiên tùy, tòng dong vô vi nhi vạn vật xúy lũy yên 神動而天隨, 從容無為而萬物炊累焉 (Tại hựu 在宥) Tinh thần động mà trời theo (hợp với lẽ trời), thong dong không làm gì mà muôn vật bay bổng (sinh sôi, nẩy nở).
sôi, như "nước sôi" (vhn)
xôi, như "xôi kinh nấu sử" (btcn)
xuy, như "xuy hoả" (btcn)
Nghĩa của 炊 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuī]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: XUY
nấu nướng; bếp núc; bếp。烧火做饭。
炊 具。
đồ dùng làm bếp.
炊 烟。
khói bếp.
Từ ghép:
炊饼 ; 炊火 ; 炊具 ; 炊沙作饭 ; 炊事 ; 炊烟 ; 炊帚
Số nét: 8
Hán Việt: XUY
nấu nướng; bếp núc; bếp。烧火做饭。
炊 具。
đồ dùng làm bếp.
炊 烟。
khói bếp.
Từ ghép:
炊饼 ; 炊火 ; 炊具 ; 炊沙作饭 ; 炊事 ; 炊烟 ; 炊帚
Chữ gần giống với 炊:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炊
| sôi | 炊: | nước sôi |
| xuy | 炊: | xuy hoả |
| xôi | 炊: | xôi kinh nấu sử |

Tìm hình ảnh cho: 炊 Tìm thêm nội dung cho: 炊
