Từ: 断行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断行 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànxíng] kiên quyết thi hành; kiên quyết thực hiện。断然施行。
断行有效办法。
kiên quyết thi hành biện pháp có hiệu quả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
断行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断行 Tìm thêm nội dung cho: 断行