Chữ 行 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 行, chiết tự chữ HÀNG, HÀNH, HÃNG, HĂNG, HẠNG, HẠNH, NGÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行:

行 hành, hạnh, hàng, hạng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 行

Chiết tự chữ hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành bao gồm chữ 彳 亍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

行 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 亍
  • sách, xích
  • súc, sục, xúc, xục
  • hành, hạnh, hàng, hạng [hành, hạnh, hàng, hạng]

    U+884C, tổng 6 nét, bộ Hành 行
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing2, hang2, xing4, hang4, heng2;
    Việt bính: haang4 hang4 hang6 hong4
    1. [印行] ấn hành 2. [按行] án hành 3. [大行星] đại hành tinh 4. [同行] đồng hàng, đồng hành 5. [爬行] ba hành 6. [班行] ban hàng 7. [頒行] ban hành 8. [暴行] bạo hành, bộc hành 9. [輩行] bối hành 10. [步行] bộ hành 11. [平行] bình hành 12. [更行] canh hạnh 13. [高行] cao hạnh 14. [景行] cảnh hạnh 15. [鼓行] cổ hành 16. [舉行] cử hành 17. [強行] cưỡng hành 18. [執行] chấp hành 19. [志行] chí hạnh 20. [躬行] cung hành 21. [夜行] dạ hành 22. [學行] học hạnh 23. [行動] hành động 24. [行政] hành chánh 25. [行蹤] hành tung 26. [孝行] hiếu hạnh 27. [橫行] hoành hành 28. [卻行] khước hành 29. [力行] lực hành 30. [五行] ngũ hành 31. [危行] nguy hạnh 32. [儒行] nho hạnh 33. [刊行] san hành 34. [在行] tại hành 35. [世界銀行] thế giới ngân hàng 36. [承行] thừa hành 37. [進行] tiến hành 38. [知行合一] tri hành hợp nhất 39. [修行] tu hành 40. [出行] xuất hành;

    hành, hạnh, hàng, hạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 行

    (Động) Đi.
    ◎Như: cẩm y dạ hành
    áo gấm đi đêm.
    ◇Luận Ngữ : Tam nhân hành, tất hữu ngã sư yên , (Thuật nhi ) Ba người (cùng) đi, tất có người làm thầy ta.

    (Động)
    Di động, lưu động.
    ◎Như: vận hành chuyển vận.

    (Động)
    Lưu thông.
    ◎Như: thông hành toàn quốc lưu thông khắp nước, phát hành báo san phát hành sách báo.

    (Động)
    Làm, làm việc.
    ◎Như: hành y làm thầy thuốc chữa bệnh, hành thiện làm việc thiện.

    (Động)
    Thật thi, thật hiện.
    ◎Như: thật hành dân chủ thật thi dân chủ.

    (Động)
    Trải qua, đã qua.
    ◇Liêu trai chí dị : Hành niên nhị thập hữu ngũ, kháng lệ do hư , (Hiệp nữ ) Đã hai mươi lăm tuổi mà chưa lấy vợ.

    (Danh)
    Hành trang.
    ◇Sử Kí : Thỉnh trị hành giả hà dã (Cấp Trịnh liệt truyện ) Xin sửa soạn hành trang làm gì vậy?

    (Danh)
    Đường đi, đường lối, đạo nghĩa.
    ◇Chiến quốc sách : Kim giả thần lai, kiến nhân ư đại hành, phương bắc diện nhi trì kì giá , , (Ngụy sách tứ ) Hôm nay khi lại đây, tôi gặp một người trên đường cái, hướng về phía bắc mà đánh xe.

    (Danh)
    Tiếng gọi tắt của hành thư , lối chữ hành, lối chữ hơi đá thảo.

    (Danh)
    Bài hát, theo lối nhạc phủ hay cổ thi.
    ◎Như: tràng ca hành bài hát dài, tì bà hành khúc hát tì bà.

    (Danh)
    Lượng từ: tuần rượu.
    ◇Tư Mã Quang : Khách chí vị thường bất trí tửu, hoặc tam hành ngũ hành, đa bất quá thất hành , , (Huấn kiệm thị khang ) Khách đến chưa từng không bày rượu, hoặc ba tuần năm tuần, thường thường không quá bảy tuần rượu.

    (Danh)
    Cái để dùng, của dùng.
    ◎Như: ngày xưa gọi kim loại, gỗ, nước, lửa, đất là ngũ hành: ý nói là năm thứ ấy là cái người ta cần dùng hằng ngày vậy.

    (Danh)
    Họ Hành.

    (Tính)
    Giỏi, tài.
    ◎Như: nhĩ chân hành anh tài thật, tha tại giá phương diện hành đắc ngận về mặt đó anh ta giỏi lắm.

    (Phó)
    Được.
    ◎Như: hành bất hành? được hay không được?, tố sự chỉ yêu tận tâm tận lực tựu hành liễu làm việc chỉ cần hết lòng hết sức là được.

    (Phó)
    Sẽ, sắp.
    ◇Lí Thường Kiệt : Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư (Nam quốc sơn hà ) Bọn bay rồi sẽ chuốc lấy thất bại.Một âm là hạnh.

    (Danh)
    Đức hạnh, nết na.
    § Còn ở tâm là đức , thi hành ra là hạnh .
    ◎Như: độc hạnh đức hạnh hơn người, tu hạnh sửa mình trong sạch (thuật ngữ Phật giáo).

    (Danh)
    Cử chỉ, hành động, việc làm.
    ◇Luận Ngữ : Thính kì ngôn nhi quan kì hạnh (Công Dã Tràng ) Nghe lời nói mà còn phải xem việc làm nữa.Một âm là hàng.

    (Danh)
    Hàng lối.
    ◎Như: Phép binh ngày xưa cứ 25 người là một hàng, hàng ngũ binh lính.

    (Danh)
    Lượng từ: hàng, dãy, dòng.
    ◎Như: nhất hàng thụ một rặng cây.
    ◇Đỗ Phủ : Lưỡng cá hoàng li minh thúy liễu, Nhất hàng bạch lộ thướng thanh thiên , (Tuyệt cú ) Hai con oanh vàng hót liễu biếc, Một hàng cò trắng vút trời xanh.
    ◇Tây du kí 西: Thượng hữu nhất hàng thập cá đại tự (Đệ nhất hồi) Trên có một dòng mười chữ lớn.

    (Danh)
    Cửa tiệm buôn bán, làm dịch vụ.
    ◎Như: ngân hàng nhà ngân hàng (dịch vụ tài chánh), dương hàng cửa hàng bán đồ nước ngoài, hàng khố công khố ngân hàng.

    (Danh)
    Ngành, nghề nghiệp.
    ◎Như: cải hàng đổi ngành, cán na hàng học na hàng làm nghề gì học nghề ấy, nội hàng ở trong nghề (chuyên luyện).Một âm là hạng.

    (Danh)
    Thứ bậc, thứ tự.
    ◎Như: hạng nhất , hạng nhị .

    (Danh)
    Bọn, lũ.
    ◎Như: Gọi các người tôn trưởng của bạn mình là trượng nhân hạng .
    ◇Thủy hử truyện : Nhĩ giá đẳng tặc tâm tặc can, ngã hạng tu sử bất đắc , 使 (Đệ thập tứ hồi) Quân giặc từ gan tới ruột chúng bay, bọn ta thật không còn dung thứ được.

    (Tính)
    Hạng hạng cứng cỏi.

    hàng, như "hàng ngũ; ngân hàng" (vhn)
    hạnh, như "đức hạnh, tiết hạnh" (btcn)
    hành, như "bộ hành; thi hành" (btcn)
    ngành, như "ngọn ngành" (btcn)
    hãng, như "hãng buôn, hãng phim" (gdhn)
    hăng, như "hăng máu, hung hăng" (gdhn)

    Nghĩa của 行 trong tiếng Trung hiện đại:

    [háng]Bộ: 行 - Hàng
    Số nét: 6
    Hán Việt: HÀNG
    1. hàng; hàng lối; dòng。行列。
    双行
    hàng đôi
    第五行
    dòng thứ năm
    杨柳成行
    dương liễu mọc thành hàng.
    排成双行
    xếp thành hàng đôi.
    2. ngôi thứ; thứ (trong gia đình)。排行。
    您行几?
    anh thứ mấy?
    我行三。
    tôi thứ ba.
    3. nghề; ngành; nghề nghiệp; ngành nghề。行业。
    内行
    trong nghề
    同行
    cùng nghề; cùng ngành.
    在行
    đang hành nghề.
    懂行
    thạo nghề
    改行
    đổi nghề; chuyển ngành
    各行各业。
    các ngành nghề; các ban ngành.
    干一行,爱行。
    làm nghề nào yêu nghề nấy.
    干哪行学哪行。
    làm nghề gì thì học nghề ấy.
    三百六十行,行行出状元
    ba trăm sáu mươi nghề, nghề nghề xuất hiện trạng nguyên
    4. cơ quan; hãng; doanh nghiệp。某些营业机构。
    商行
    hãng buôn; hiệu buôn
    银行
    ngân hàng
    车行行。
    hãng xe.
    5. hàng; dòng (lượng từ)。量词,用于成行的东西。
    一行字
    một dòng chữ
    几行树
    mấy hàng cây
    两行眼泪
    hai hàng nước mắt
    Ghi chú: 另见xíng
    Từ ghép:
    行帮 ; 行辈 ; 行车 ; 行当 ; 行道 ; 行东 ; 行贩 ; 行规 ; 行话 ; 行会 ; 行货 ; 行家 ; 行间 ; 行距 ; 行款 ; 行列 ; 行情 ; 行市 ; 行伍 ; 行业 ; 行业语 ; 行院 ; 行栈 ; 行子
    [hàng]
    Bộ: 彳(Sách)
    Hán Việt: HÀNG
    hàng cây; cây cối mọc thành hàng。见〖树行子〗。
    Ghi chú: 另见háng; héng; xíng
    [héng]
    Bộ: 彳(Sách)
    Hán Việt: HÀNH
    đạo hạnh; công phu tu luyện。见〖道行〗。
    Ghi chú: 另见háng; hàng; xíng
    [xíng]
    Bộ: 彳(Sách)
    Hán Việt: HÀNH
    1. đi。走。
    行车。
    đi xe; chạy xe
    行船。
    đi thuyền
    步行。
    đi bộ
    人行道。
    dành cho người đi bộ.
    日行千里。
    ngày đi nghìn dặm
    2. đường đi (thời xưa)。古代指道路。
    千里之行始于足下。
    lối đi nghìn dặm bắt đầu từ dưới chân
    3. hành (du lịch)。跟旅行有关的。
    行装
    hành trang
    行程
    hành trình
    行踪
    hành tung
    4. lâm thời; lưu động。流动性的;临时性的。
    行灶
    bếp lưu động
    行商
    bán dạo; bán hàng rong
    行营
    hành dinh
    5. lưu thông; thúc đẩy。流通;推行。
    行销
    đưa ra tiêu thụ
    发行
    phát hành
    风行一时。
    phổ biến một thời
    6. làm。做;办。
    举行
    cử hành
    执行
    chấp hành
    试行
    làm thử
    行不通
    làm không được
    行之有效。
    làm việc có hiệu quả
    7. tiến hành (thường dùng trước động từ song âm tiết)。表示进行某项活动(多用于双音动词前)。
    另行通知。
    thông tri riêng
    即行查复。
    sẽ điều tra và phúc đáp ngay; trả lời sau khi xem xét.
    8. hành vi。行为。
    品行
    phẩm hạnh; hạnh kiểm.
    言行
    lời nói và việc làm
    罪行
    hành vi phạm tội
    兽行
    hành vi thú tính
    9. có thể; đồng ý。可以。
    行,咱们就照这样办吧!
    được, chúng ta cứ như thế mà làm
    算了,把事情说明白就行了。
    thôi, nói rõ sự việc là được rồi.
    10. tài giỏi; có năng lực。能干。
    老王你真行!
    anh Vương, anh giỏi lắm
    11. sắp sửa; sẽ。将要。
    行及半岁。
    sắp được nửa tuổi
    12. ngấm (thuốc)。吃了药之后使药性发散,发挥效力。
    行药
    ngấm thuốc
    13. họ Hành。姓。
    Ghi chú: 另见háng; hàng; héng
    Từ ghép:
    行藏 ; 行程 ; 行刺 ; 行道 ; 行道树 ; 行动 ; 行都 ; 行方便 ; 行房 ; 行宫 ; 行好 ; 行贿 ; 行迹 ; 行将 ; 行将就木 ; 行脚 ; 行劫 ; 行进 ; 行经 ; 行经 ; 行径 ; 行军 ; 行军虫 ; 行军床 ; 行乐 ; 行礼 ; 行李 ; 行李卷儿 ; 行猎 ; 行令 ; 行旅 ; 行囊 ; 行期 ; 行乞 ; 行腔 ; 行箧 ; 行人 ; 行人情 ; 行若无事 ; 行色 ; 行善 ; 行商 ; 行尸走肉 ; 行时 ; 行使 ; 行驶 ; 行事 ; 行书 ; 行署 ; 行述 ;
    行头 ; 行为 ; 行文 ; 行销 ; 行星 ; 行刑 ; 行凶 ; 行医 ; 行营 ; 行辕 ; 行云流水 ; 行在 ; 行者 ; 行政 ; 行政村 ; 行政公署 ; 行政区 ; 行止 ; 行装 ; 行状 ; 行踪 ; 行走

    Chữ gần giống với 行:

    , ,

    Chữ gần giống 行

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 行 Tự hình chữ 行 Tự hình chữ 行 Tự hình chữ 行

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

    hàng:hàng ngũ; ngân hàng
    hành:bộ hành; thi hành
    hãng:hãng buôn, hãng phim
    hăng:hăng máu, hung hăng
    hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
    ngành:ngọn ngành

    Gới ý 25 câu đối có chữ 行:

    Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

    Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

    Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

    Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

    Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

    Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

    Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

    Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

    Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

    Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

    竿

    Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

    Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

    Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

    Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

    Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

    Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

    行 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 行 Tìm thêm nội dung cho: 行