Từ: 断送 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断送:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断送 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànsòng] bị mất; toi; bị thiệt (sinh mệnh, tiền đồ)。丧失;毁灭(生命、前途等)。
断送了性命
toi mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn
断送 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断送 Tìm thêm nội dung cho: 断送