Chữ 送 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 送, chiết tự chữ TỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 送:
Pinyin: song4;
Việt bính: sung3
1. [押送] áp tống 2. [轉送] chuyển tống 3. [送佛送到西天] tống phật tống đáo tây thiên;
送 tống
Nghĩa Trung Việt của từ 送
(Động) Đưa đi, chở đi.◎Như: vận tống 運送 vận tải đi, tống hóa 送貨 chở hàng hóa, tống tín 送信 đưa thư.
(Động) Đưa tiễn.
◎Như: tống khách 送客 tiễn khách.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Gia nương thê tử tẩu tương tống, Trần ai bất kiến Hàm Dương kiều 耶孃妻子走相送, 塵埃不見咸陽橋 (Binh xa hành 兵車行) Cha mẹ vợ con đưa tiễn, Cát bụi bay, không trông thấy cầu Hàm Dương.
(Động) Cáo biệt, từ bỏ.
◎Như: tống cựu nghênh tân 送舊迎新 tiễn bỏ cái cũ đi, đón cái mới lại.
(Động) Đưa làm quà, biếu tặng.
◎Như: phụng tống 奉送 kính đưa tặng, tha tống ngã nhất bổn thư 他送我一本書 anh ấy tặng tôi một quyển sách.
(Động) Đưa chuyển.
◎Như: tống thu ba 送秋波 đưa mắt (có tình ý, đầu mày cuối mắt).
(Động) Cung ứng, cung cấp.
◎Như: tống thủy 送水 cung ứng nước, tống điện 送電 cung ứng điện.
(Động) Bỏ mạng.
◎Như: tống tử 送死 lao vào chỗ chết, tống mệnh 送命 mất mạng.
tống, như "tống biệt, tống tiễn" (vhn)
Nghĩa của 送 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TỐNG
1. đưa; chuyển giao。把东西运去或拿去给人。
送报。
đưa báo.
送信。
đưa thư.
送公粮。
chuyển giao lương thực.
2. tặng。赠送。
奉送。
dâng tặng.
姐姐送我六本书。
chị gái tặng tôi sáu quyển sách.
3. tiễn đưa; đưa。陪着离去的人 一起走。
把客人送到大门外。
tiễn khách ra cửa.
送小弟弟上学。
đưa em trai đi học.
Từ ghép:
送别 ; 送殡 ; 送风机 ; 送话器 ; 送礼 ; 送命 ; 送气 ; 送情 ; 送人情 ; 送丧 ; 送死 ; 送信儿 ; 送行 ; 送葬 ; 送终
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送
| tống | 送: | tống biệt, tống tiễn |
Gới ý 15 câu đối có chữ 送:
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh
Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

Tìm hình ảnh cho: 送 Tìm thêm nội dung cho: 送
