Chữ 送 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 送, chiết tự chữ TỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 送:

送 tống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 送

Chiết tự chữ tống bao gồm chữ 辵 关 hoặc 辶 关 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 送 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 关
  • sước, xích, xước
  • loan, quan
  • 2. 送 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 关
  • sước, xích, xước
  • loan, quan
  • tống [tống]

    U+9001, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: song4;
    Việt bính: sung3
    1. [押送] áp tống 2. [轉送] chuyển tống 3. [送佛送到西天] tống phật tống đáo tây thiên;

    tống

    Nghĩa Trung Việt của từ 送

    (Động) Đưa đi, chở đi.
    ◎Như: vận tống
    vận tải đi, tống hóa chở hàng hóa, tống tín đưa thư.

    (Động)
    Đưa tiễn.
    ◎Như: tống khách tiễn khách.
    ◇Đỗ Phủ : Gia nương thê tử tẩu tương tống, Trần ai bất kiến Hàm Dương kiều , (Binh xa hành ) Cha mẹ vợ con đưa tiễn, Cát bụi bay, không trông thấy cầu Hàm Dương.

    (Động)
    Cáo biệt, từ bỏ.
    ◎Như: tống cựu nghênh tân tiễn bỏ cái cũ đi, đón cái mới lại.

    (Động)
    Đưa làm quà, biếu tặng.
    ◎Như: phụng tống kính đưa tặng, tha tống ngã nhất bổn thư anh ấy tặng tôi một quyển sách.

    (Động)
    Đưa chuyển.
    ◎Như: tống thu ba đưa mắt (có tình ý, đầu mày cuối mắt).

    (Động)
    Cung ứng, cung cấp.
    ◎Như: tống thủy cung ứng nước, tống điện cung ứng điện.

    (Động)
    Bỏ mạng.
    ◎Như: tống tử lao vào chỗ chết, tống mệnh mất mạng.
    tống, như "tống biệt, tống tiễn" (vhn)

    Nghĩa của 送 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sòng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 13
    Hán Việt: TỐNG
    1. đưa; chuyển giao。把东西运去或拿去给人。
    送报。
    đưa báo.
    送信。
    đưa thư.
    送公粮。
    chuyển giao lương thực.
    2. tặng。赠送。
    奉送。
    dâng tặng.
    姐姐送我六本书。
    chị gái tặng tôi sáu quyển sách.
    3. tiễn đưa; đưa。陪着离去的人 一起走。
    把客人送到大门外。
    tiễn khách ra cửa.
    送小弟弟上学。
    đưa em trai đi học.
    Từ ghép:
    送别 ; 送殡 ; 送风机 ; 送话器 ; 送礼 ; 送命 ; 送气 ; 送情 ; 送人情 ; 送丧 ; 送死 ; 送信儿 ; 送行 ; 送葬 ; 送终

    Chữ gần giống với 送:

    , , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

    Chữ gần giống 送

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 送 Tự hình chữ 送 Tự hình chữ 送 Tự hình chữ 送

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

    tống:tống biệt, tống tiễn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 送:

    Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

    Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

    Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

    Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

    椿

    Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh

    Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

    Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

    Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

    送 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 送 Tìm thêm nội dung cho: 送