Từ: 施政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 施政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 施政 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīzhèng] thi hành biện pháp chính trị; cầm quyền trị nước; công việc nhà nước。施行政治措施。
施政方针。
phương kế chính trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
施政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 施政 Tìm thêm nội dung cho: 施政