Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sồi trong tiếng Việt:
["- 1 d. Tên gọi chung một số cây to cùng họ với dẻ, cành non có lông, lá hình trái xoan dài nhọn đầu, gỗ rắn, dùng trong xây dựng. Cửa gỗ sồi.","- 2 d. Hàng dệt bằng tơ ươm không đều, sợi có đoạn to đoạn nhỏ nên mặt xù xì. Áo sồi."]Nghĩa chữ nôm của chữ: sồi
| sồi | 䋘: | áo sồi |
| sồi | 𦆙: | áo sồi |
| sồi | : | lông sồi (lông non) |
| sồi | 頺: | vải sồi |
| sồi | 頽: | vải sồi |
| sồi | : | ăn sồi (ăn sổi) |
| sồi | 𩟬: | ăn sồi (ăn sổi) |

Tìm hình ảnh cho: sồi Tìm thêm nội dung cho: sồi
