Từ: 施舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 施舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 施舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīshě] bố thí。把财物送给穷人或出家人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
施舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 施舍 Tìm thêm nội dung cho: 施舍