Từ: 未必 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未必:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 未必 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèibì] chưa hẳn; không hẳn; vị tất。不一定。
他未必知道。
nó chưa chắc đã biết
这消息未必可靠。
tin này không hẳn đáng tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải
未必 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 未必 Tìm thêm nội dung cho: 未必