Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 出土文物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出土文物:
Nghĩa của 出土文物 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūtǔwénwù] đồ cổ đào được。从地下发掘出来的古代文物。也用作落伍、过时的人物或事物的谑语。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 出土文物 Tìm thêm nội dung cho: 出土文物
