Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 末药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 末药 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòyào] cây mạt dược (vị thuốc Đông Y)。没药:没药树的树脂,块状或颗粒状,赤褐色或黄褐色,中医入药,有活血、散瘀、消肿、止痛等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
末药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末药 Tìm thêm nội dung cho: 末药