Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 遗产税 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíchǎnshuì] thuế di sản。对财产所有人死亡后遗留的财产所课征的租税。遗产税的纳税义务人包括遗嘱执行人、继承人、受赠人及遗产管理人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 税
| thuê | 税: | thuê nhà |
| thuế | 税: | thuế má |

Tìm hình ảnh cho: 遗产税 Tìm thêm nội dung cho: 遗产税
