Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绵软 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绵软:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绵软 trong tiếng Trung hiện đại:

[miánruǎn] 1. mềm mại; êm (tóc, chăn áo, giấy)。柔软(多用于毛发、衣被、纸张等)。
绵软的羊毛。
lông cừu mềm mại.
2. mềm nhũn。形容身体无力。
她觉得浑身绵软,脑袋昏沉。
cô ấy cảm thấy thân thể mềm nhũn, đầu óc hôn mê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn
绵软 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绵软 Tìm thêm nội dung cho: 绵软