Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
giai cú
Câu văn, câu thơ hay.
Nghĩa của 佳句 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiājù] câu hay; câu nói sâu sắc。诗文中精辟的语句。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳
| dai | 佳: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
| giai | 佳: | giai nhân; giai thoại |
| lai | 佳: | lai láng |
| trai | 佳: | con trai (nam) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 句
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 句: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |

Tìm hình ảnh cho: 佳句 Tìm thêm nội dung cho: 佳句
