Từ: 妥当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妥当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妥当 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuǒ·dang] thoả đáng; ổn thoả。稳妥适当。
安排妥当
sắp xếp ổn thoả
这句话中有一个词用得不妥当。
trong câu này có một chữ dùng không ổn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妥

thoã:đĩ thoã
thoả:thoả lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
妥当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妥当 Tìm thêm nội dung cho: 妥当