Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 败北 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàiběi] 书
bại trận; chiến bại; thua; thất bại. 打败仗。("北"本来是二人相背的意思,因此军队大败仗背向敌人逃跑叫败北)。
身经百战,未尝败北
đã từng chiến đấu trăm trận chưa hề thua trận nào
客队决赛中以二比三败北
đội khách đã thua 2-3 trong trận chung kết
bại trận; chiến bại; thua; thất bại. 打败仗。("北"本来是二人相背的意思,因此军队大败仗背向敌人逃跑叫败北)。
身经百战,未尝败北
đã từng chiến đấu trăm trận chưa hề thua trận nào
客队决赛中以二比三败北
đội khách đã thua 2-3 trong trận chung kết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |

Tìm hình ảnh cho: 败北 Tìm thêm nội dung cho: 败北
