Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 梦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梦, chiết tự chữ MÔNG, MỘNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梦:
梦 mộng, mông
Đây là các chữ cấu thành từ này: 梦
梦
Biến thể phồn thể: 夢;
Pinyin: meng4, meng2;
Việt bính: mung6;
梦 mộng, mông
mộng, như "mộng mị; mộng du" (gdhn)
Pinyin: meng4, meng2;
Việt bính: mung6;
梦 mộng, mông
Nghĩa Trung Việt của từ 梦
Tục dùng như chữ mộng 夢.Giản thể của chữ 夢.mộng, như "mộng mị; mộng du" (gdhn)
Nghĩa của 梦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (夢)
[mèng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: MỘNG
1. nằm mê; ngủ mơ; giấc mơ; chiêm bao。睡眠时局部大脑皮层还没有完全停止活动而引起的脑中的表象活动。
2. nằm mê。做梦。
梦见。
mơ thấy; chiêm bao thấy.
3. hoang tưởng; ảo tưởng。比喻幻想。
梦想。
ảo tưởng.
Từ ghép:
梦话 ; 梦幻 ; 梦幻泡影 ; 梦见 ; 梦境 ; 梦寐 ; 梦寐以求 ; 梦乡 ; 梦想 ; 梦行症 ; 梦魇 ; 梦遗 ; 梦呓 ; 梦游症
[mèng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: MỘNG
1. nằm mê; ngủ mơ; giấc mơ; chiêm bao。睡眠时局部大脑皮层还没有完全停止活动而引起的脑中的表象活动。
2. nằm mê。做梦。
梦见。
mơ thấy; chiêm bao thấy.
3. hoang tưởng; ảo tưởng。比喻幻想。
梦想。
ảo tưởng.
Từ ghép:
梦话 ; 梦幻 ; 梦幻泡影 ; 梦见 ; 梦境 ; 梦寐 ; 梦寐以求 ; 梦乡 ; 梦想 ; 梦行症 ; 梦魇 ; 梦遗 ; 梦呓 ; 梦游症
Chữ gần giống với 梦:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦
| mộng | 梦: | mộng mị; mộng du |

Tìm hình ảnh cho: 梦 Tìm thêm nội dung cho: 梦
