Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 梦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梦, chiết tự chữ MÔNG, MỘNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梦:

梦 mộng, mông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梦

Chiết tự chữ mông, mộng bao gồm chữ 木 木 夕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梦 cấu thành từ 3 chữ: 木, 木, 夕
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tịch
  • mộng, mông [mộng, mông]

    U+68A6, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 夢;
    Pinyin: meng4, meng2;
    Việt bính: mung6;

    mộng, mông

    Nghĩa Trung Việt của từ 梦

    Tục dùng như chữ mộng .Giản thể của chữ .
    mộng, như "mộng mị; mộng du" (gdhn)

    Nghĩa của 梦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (夢)
    [mèng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: MỘNG
    1. nằm mê; ngủ mơ; giấc mơ; chiêm bao。睡眠时局部大脑皮层还没有完全停止活动而引起的脑中的表象活动。
    2. nằm mê。做梦。
    梦见。
    mơ thấy; chiêm bao thấy.
    3. hoang tưởng; ảo tưởng。比喻幻想。
    梦想。
    ảo tưởng.
    Từ ghép:
    梦话 ; 梦幻 ; 梦幻泡影 ; 梦见 ; 梦境 ; 梦寐 ; 梦寐以求 ; 梦乡 ; 梦想 ; 梦行症 ; 梦魇 ; 梦遗 ; 梦呓 ; 梦游症

    Chữ gần giống với 梦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Dị thể chữ 梦

    , ,

    Chữ gần giống 梦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梦 Tự hình chữ 梦 Tự hình chữ 梦 Tự hình chữ 梦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

    mộng:mộng mị; mộng du
    梦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梦 Tìm thêm nội dung cho: 梦