Từ: 板油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板油 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnyóu] mỡ lá。猪的体腔内壁上呈板状的脂肪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
板油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板油 Tìm thêm nội dung cho: 板油