Từ: 梆子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梆子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梆子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāng·zi] cái mõ. 打更用的器具,空心,用竹子或木头制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梆

bang:bang (cái mõ dài)
bương:bương tre

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
梆子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梆子 Tìm thêm nội dung cho: 梆子