Cao su chống va đập cửa
Chữ 梆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梆, chiết tự chữ BANG, BƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梆:
梆
Pinyin: bang1;
Việt bính: bong1;
梆 bang
Nghĩa Trung Việt của từ 梆
(Danh) Mõ (dùng để cầm canh hoặc gõ báo hiệu).§ Tục gọi là bang tử 梆子.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thảng nhược na tư môn lai thì, các gia chuẩn bị. Ngã trang thượng đả khởi bang tử, nhĩ chúng nhân khả các chấp thương bổng tiền lai cứu ứng 倘若那廝們來時, 各家準備. 我莊上打起梆子, 你眾人可各執鎗棒前來救應 (Đệ nhị hồi) Nếu quân giặc kia tới, (thì) các nhà chuẩn bị. Hễ trang viện tôi đánh mõ, các người đem roi gậy đến đây tiếp cứu.
(Danh) Tên một nhạc khí, dùng thanh tre đánh làm nhịp.
§ Tục gọi là bang tử xoang 梆子腔.
bương, như "bương tre" (vhn)
bang, như "bang (cái mõ dài)" (gdhn)
Nghĩa của 梆 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: BANG
1. mõ (công cụ dùng để điểm canh; cầm canh). (梆 子)打更用的梆子。
2. cộc; bang (từ tượng thanh của tiếng gõ lên gỗ). 象声词,敲木头的声音
梆 梆 的敲门声
tiếng gõ cửa "cộc, cộc"
Từ ghép:
梆硬 ; 梆子 ; 梆子腔
Số nét: 10
Hán Việt: BANG
1. mõ (công cụ dùng để điểm canh; cầm canh). (梆 子)打更用的梆子。
2. cộc; bang (từ tượng thanh của tiếng gõ lên gỗ). 象声词,敲木头的声音
梆 梆 的敲门声
tiếng gõ cửa "cộc, cộc"
Từ ghép:
梆硬 ; 梆子 ; 梆子腔
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梆
| bang | 梆: | bang (cái mõ dài) |
| bương | 梆: | bương tre |

Tìm hình ảnh cho: 梆 Tìm thêm nội dung cho: 梆
