Cao su chống va đập cửa

Chữ 梆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梆, chiết tự chữ BANG, BƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梆:

梆 bang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梆

Chiết tự chữ bang, bương bao gồm chữ 木 邦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梆 cấu thành từ 2 chữ: 木, 邦
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • bang, bương, vâng
  • bang [bang]

    U+6886, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bang1;
    Việt bính: bong1;

    bang

    Nghĩa Trung Việt của từ 梆

    (Danh) Mõ (dùng để cầm canh hoặc gõ báo hiệu).
    § Tục gọi là bang tử
    .
    ◇Thủy hử truyện : Thảng nhược na tư môn lai thì, các gia chuẩn bị. Ngã trang thượng đả khởi bang tử, nhĩ chúng nhân khả các chấp thương bổng tiền lai cứu ứng , . , (Đệ nhị hồi) Nếu quân giặc kia tới, (thì) các nhà chuẩn bị. Hễ trang viện tôi đánh mõ, các người đem roi gậy đến đây tiếp cứu.

    (Danh)
    Tên một nhạc khí, dùng thanh tre đánh làm nhịp.
    § Tục gọi là bang tử xoang .

    bương, như "bương tre" (vhn)
    bang, như "bang (cái mõ dài)" (gdhn)

    Nghĩa của 梆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bāng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: BANG
    1. mõ (công cụ dùng để điểm canh; cầm canh). (梆 子)打更用的梆子。
    2. cộc; bang (từ tượng thanh của tiếng gõ lên gỗ). 象声词,敲木头的声音
    梆 梆 的敲门声
    tiếng gõ cửa "cộc, cộc"
    Từ ghép:
    梆硬 ; 梆子 ; 梆子腔

    Chữ gần giống với 梆:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 梆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梆 Tự hình chữ 梆 Tự hình chữ 梆 Tự hình chữ 梆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梆

    bang:bang (cái mõ dài)
    bương:bương tre
    梆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梆 Tìm thêm nội dung cho: 梆