Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 僕僕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僕僕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộc bộc
Nhọc nhằn, lóc cóc.
◎Như:
phong trần bộc bộc
nhọc nhằn gió bụi.
◇Phạm Thành Đại 大:
Phú quý công danh giai do mệnh, Hà tất khu khu bộc bộc
命, (Lỗi giang nguyệt 月, Nghiêm Tử lăng điếu đài 臺, Từ 詞).Phiền toái, tạp nhạp.
◇Mạnh Tử :
Tử Tư dĩ vi đỉnh nhục, sử dĩ bộc bộc nhĩ cức bái dã, phi dưỡng quân tử chi đạo dã
肉, 使也, 也 (Vạn Chương hạ 下) Ông Tử Tư cho rằng (vua cứ sai người) đem tặng thịt nấu chín, làm cho ông phải lạy tạ mãi, như vậy phiền nhiễu quá. Đó chẳng phải là cách cấp dưỡng bậc quân tử vậy.

Nghĩa của 仆仆 trong tiếng Trung hiện đại:

[púpú] mệt mỏi (do đi đường)。形容旅途劳累。
风尘仆仆。
gió bụi dặm trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僕

bọc:bao bọc; mụn bọc
bộc:lão bộc; nô bộc
bục: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僕

bọc:bao bọc; mụn bọc
bộc:lão bộc; nô bộc
bục: 
僕僕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僕僕 Tìm thêm nội dung cho: 僕僕