Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tủy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ tủy:

觜 tuy, tủy瀡 tủy雟 huề, tủy髓 tủy

Đây là các chữ cấu thành từ này: tủy

tuy, tủy [tuy, tủy]

U+89DC, tổng 13 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, zui3;
Việt bính: zeoi2 zi1;

tuy, tủy

Nghĩa Trung Việt của từ 觜

(Danh) Sao Tuy , một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

(Danh)
Lông mỏ cú vọ.Một âm là tủy.

(Danh)
Mỏ chim.
§ Thông chủy .

(Danh)
Phiếm chỉ miệng người, mõm thú, miệng đồ vật.
§ Thông chủy .
chuỷ, như "bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)" (gdhn)

Nghĩa của 觜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
sao Tư (một chòm sao trong Nhị thập bát tú.)。二十八宿之一。
[zuǐ]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: CHUỶ
miệng; mồm。同"嘴"。

Chữ gần giống với 觜:

, , , , , , , , , , 𧣧,

Dị thể chữ 觜

, ,

Chữ gần giống 觜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觜 Tự hình chữ 觜 Tự hình chữ 觜 Tự hình chữ 觜

tủy [tủy]

U+7021, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sui3;
Việt bính: seoi5;

tủy

Nghĩa Trung Việt của từ 瀡

(Tính) Trơn tuột.

Chữ gần giống với 瀡:

, ,

Chữ gần giống 瀡

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀡 Tự hình chữ 瀡 Tự hình chữ 瀡 Tự hình chữ 瀡

huề, tủy [huề, tủy]

U+96DF, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, sui3;
Việt bính: kwai4;

huề, tủy

Nghĩa Trung Việt của từ 雟

(Danh) Tử huề , tức tử quy , còn gọi là chim đỗ quyên .Một âm là tủy.

(Danh)
Việt Tủy tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên, nay gọi là Việt Tây 西.

Chữ gần giống với 雟:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 雟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雟 Tự hình chữ 雟 Tự hình chữ 雟 Tự hình chữ 雟

tủy [tủy]

U+9AD3, tổng 21 nét, bộ Cốt 骨
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sui3, ti1;
Việt bính: seoi5
1. [骨髓] cốt tủy;

tủy

Nghĩa Trung Việt của từ 髓

(Danh) Chất dính ở trong xương.
◇Chiến quốc sách
: Ngô mỗi niệm, thường thống ư cốt tủy , (Yên sách tam ) Tôi mỗi lần nghĩ đến (điều đó), đều đau xót đến xương tủy.

(Danh)
Chất nhựa dính (giống như tủy trong xương).
◇Lí Hạ : Phì tùng đột đan tủy (Xương cốc ) Cây thông béo tốt ứa nhựa đỏ.

(Danh)
Phần tinh túy, tinh hoa của sự vật.
◇Lí Hàm Dụng : Bút đầu tích tích văn chương tủy (Độc tu mục thượng nhân ca thiên ) Đầu ngọn bút nhỏ giọt liên tục những tinh túy của văn chương.
tuỷ, như "tuỷ sống" (vhn)

Nghĩa của 髓 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǐ]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 23
Hán Việt: TUÝ
1. tuỷ xương。骨头里面的空腔中柔软像胶的物质。动物的骨髓可供食用或炼油。见〖骨髓〗。
2. tuỷ。象骨髓随的东西。
脑髓。
tuỷ não.
脊髓。
tuỷ sống.
3. cốt tuỷ (trong rễ thực vật)。植物茎的中心部分,由薄壁的细胞组成。

Chữ gần giống với 髓:

, ,

Chữ gần giống 髓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髓 Tự hình chữ 髓 Tự hình chữ 髓 Tự hình chữ 髓

Nghĩa chữ nôm của chữ: tủy

tủy:tuỷ sống
tủy:tuỷ sống
tủy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tủy Tìm thêm nội dung cho: tủy