Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tủy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ tủy:
Pinyin: zi1, zui3;
Việt bính: zeoi2 zi1;
觜 tuy, tủy
Nghĩa Trung Việt của từ 觜
(Danh) Sao Tuy 觜, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.(Danh) Lông mỏ cú vọ.Một âm là tủy.
(Danh) Mỏ chim.
§ Thông chủy 嘴.
(Danh) Phiếm chỉ miệng người, mõm thú, miệng đồ vật.
§ Thông chủy 嘴.
chuỷ, như "bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)" (gdhn)
Nghĩa của 觜 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
sao Tư (một chòm sao trong Nhị thập bát tú.)。二十八宿之一。
[zuǐ]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: CHUỶ
miệng; mồm。同"嘴"。
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
sao Tư (một chòm sao trong Nhị thập bát tú.)。二十八宿之一。
[zuǐ]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: CHUỶ
miệng; mồm。同"嘴"。
Tự hình:

Pinyin: sui3;
Việt bính: seoi5;
瀡 tủy
Nghĩa Trung Việt của từ 瀡
(Tính) Trơn tuột.Tự hình:

U+96DF, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi1, sui3;
Việt bính: kwai4;
雟 huề, tủy
Nghĩa Trung Việt của từ 雟
(Danh) Tử huề 子雟, tức tử quy 子規, còn gọi là chim đỗ quyên 杜鵑.Một âm là tủy.(Danh) Việt Tủy 越雟 tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên, nay gọi là Việt Tây 越西.
Tự hình:

Pinyin: sui3, ti1;
Việt bính: seoi5
1. [骨髓] cốt tủy;
髓 tủy
Nghĩa Trung Việt của từ 髓
(Danh) Chất dính ở trong xương.◇Chiến quốc sách 戰國策: Ngô mỗi niệm, thường thống ư cốt tủy 吾每念, 常痛於骨髓 (Yên sách tam 燕策三) Tôi mỗi lần nghĩ đến (điều đó), đều đau xót đến xương tủy.
(Danh) Chất nhựa dính (giống như tủy trong xương).
◇Lí Hạ 李賀: Phì tùng đột đan tủy 肥松突丹髓 (Xương cốc 昌谷) Cây thông béo tốt ứa nhựa đỏ.
(Danh) Phần tinh túy, tinh hoa của sự vật.
◇Lí Hàm Dụng 李咸用: Bút đầu tích tích văn chương tủy 筆頭滴滴文章髓 (Độc tu mục thượng nhân ca thiên 讀脩睦上人歌篇) Đầu ngọn bút nhỏ giọt liên tục những tinh túy của văn chương.
tuỷ, như "tuỷ sống" (vhn)
Nghĩa của 髓 trong tiếng Trung hiện đại:
[suǐ]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 23
Hán Việt: TUÝ
1. tuỷ xương。骨头里面的空腔中柔软像胶的物质。动物的骨髓可供食用或炼油。见〖骨髓〗。
2. tuỷ。象骨髓随的东西。
脑髓。
tuỷ não.
脊髓。
tuỷ sống.
3. cốt tuỷ (trong rễ thực vật)。植物茎的中心部分,由薄壁的细胞组成。
Số nét: 23
Hán Việt: TUÝ
1. tuỷ xương。骨头里面的空腔中柔软像胶的物质。动物的骨髓可供食用或炼油。见〖骨髓〗。
2. tuỷ。象骨髓随的东西。
脑髓。
tuỷ não.
脊髓。
tuỷ sống.
3. cốt tuỷ (trong rễ thực vật)。植物茎的中心部分,由薄壁的细胞组成。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tủy
| tủy | 悴: | tuỷ sống |
| tủy | 髓: | tuỷ sống |

Tìm hình ảnh cho: tủy Tìm thêm nội dung cho: tủy
