Từ: 新人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tân nhân
Người mới kết hôn (cô dâu, chú rể).
◇Thủy hử truyện 傳:
Noa liễu chúc đài, dẫn trước đại vương chuyển nhập bình phong bối hậu, trực đáo tân nhân phòng tiền
臺, 後, 前 (Đệ ngũ hồi) Cầm đèn nến, dẫn đại vương đi vào phía sau bình phong, thẳng đến trước phòng cô dâu.Người yêu mới.
◇Đỗ Phủ 甫:
Đãn kiến tân nhân tiếu, Na văn cựu nhân khốc?
笑, 哭 (Giai nhân ) Chỉ thấy người yêu mới cười, Đâu nghe người cũ khóc?Người mới, nhân viên mới.

Nghĩa của 新人 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnrén] 1. con người mới。具有新的道德品质的人。
新人新事。
người mới việc mới
培养共产主义的新人。
đào tạo nên những con người mới xã hội chủ nghĩa.
2. nhân vật mới; tài năng mới (về một mặt nào đó)。某方面新出现的人物。
文艺新人。
văn nghệ sĩ mới
3. cô dâu, chú rể (thường chỉ cô dâu)。指新娘和新郎,有时特指新娘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
新人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新人 Tìm thêm nội dung cho: 新人