Từ: nới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nới

Nghĩa nới trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật. Nới thắt lưng. Nới lỏng đai ốc. Áo bị chật, phải nới ra. Mọi người đứng nới ra. 2 Làm cho bớt chặt chẽ, nghiêm ngặt. Kỉ luật có phần nới hơn. 3 (kng.). Hạ bớt giá xuống chút ít, so với bình thường. Giá công may ở cửa hiệu này có nới hơn."]

Dịch nới sang tiếng Trung hiện đại:

放宽 《使要求、标准等由严变宽。》nới tiêu chuẩn
放宽尺度。
nới rộng độ tuổi nhập học thích hợp
入学年龄限制适当放宽。 宽限 《放宽限期。》
放松; 放宽; 松疏 《对事物的注意或控制由紧变松。》
疏远 《关系、感情上有距离; 不亲近。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nới

nới:nới rộng
nới:nới rộng
nới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nới Tìm thêm nội dung cho: nới